Chào mừng bạn ghé thăm tinnhac.com từ google. Tinnhac.comtrang thông tin âm nhạc hàng đầu Việt Nam. Trải nghiệm tinnhac.com ngày hôm nay để không bỏ lỡ những tin tức âm nhạc chuyên sâu và hấp dẫn nhất!

BXH 146 idol nam gen 2 theo cân nặng (so với chiều cao): Hầu hết đều gầy hơn rất nhiều so với tiêu chuẩn của nam giới

Có một số nhóm nhạc mà gần như tất cả các thành viên đều nằm ở khu vực thấp bé nhẹ cân!

Cách đây không lâu, một thống kê về cân nặng trung bình của các nhóm nam Kpop đã khiến nhiều người phải giật mình bởi nhiều boygroup quá gầy so với tiêu chuẩn. Mới đây nhất, cư dân mạng đã "đào mộ" được một bảng xếp hạng được một trang web thực hiện từ nhiều năm trước, thống kê cân nặng cá nhân (so sánh với chiều cao) của 146 thần tượng nam thế hệ thứ 2. Một lần nữa, danh sách này khiến không ít fan phải bất ngờ khi một số nhóm có gần như tất cả các thành viên đều nằm ở top thấp bé nhẹ cân.

xếp hạng cân nặng 146 idol nam gen 2

Những nhóm nhạc nằm trong danh sách thống kê này bao gồm: TVXQ, LEDApple (đã tan rã), CNBlue, Supernova, Battle (đã tan rã), 2AM, SS501, 2PM, U-Kiss, B1A4, JYJ, BoM (đã tan rã), ChAOS (đã tan rã), Touch, MBLAQ, ZE:A, Twilight, Super Junior, Block B, Big Bang, Smash (đã tan rã), M4 (đã tan rã), DMTN (đã tan rã), F.T.Island, BEAST (hiện là Highlight), Teen Top, HOMME. Một số trường hợp như INFINITE, SHINee không được đưa vào thống kê vì khi đó không tìm thấy số đo cân nặng của một số thành viên.

Dưới đây là bảng xếp hạng 146 thần tượng nam gen 2 theo cân nặng (kèm theo chiều cao)! Lưu ý: Bảng xếp hạng này được thống kê từ nhiều năm trước và dựa vào profile chính thức, vì vậy trong một số trường hợp có thể có chênh lệch ít nhiều so với thực tế hoặc so với hiện tại.

xếp hạng cân nặng 146 idol nam gen 2

1. Shindong (Super Junior): 67kg/178cm

2. Bae Kisung (M4): 77kg/175cm

3. Taecyeon (2PM): 76kg/185cm

4. Chansung (2PM): 75kg/184cm

5. Ryu (Battle): 72kg/185cm

5. Lee Changmin (2AM): 72kg/180cm

5. Jung Jinwoon (2AM): 72kg/185cm

8. Im Seulong (2AM): 71kg/186cm

8. Jihyuk (Supernova): 71kg/185cm

10. Kangin (Super Junior): 70kg/180cm

11. Soohyun (U-Kiss): 69kg/181cm

11. YooA (BoM): 69kg/183cm

11. Choi Jaehoon (M4): 69kg/177cm

11. Chris (Battle): 69kg/183cm

15. Kyuhyun (Super Junior): 68kg/180cm

15. Kim Hyunjoong (SS501): 68kg/182cm

15. Park Jiwoon (Battle): 68kg/182cm

15. Park Taeyang (ChAOS): 68kg/183cm

15. AJ (U-KISS): 68kg/183cm

15. Lee Sejun (M4): 68kg/177cm

15. Eli (U-KISS): 68kg/180cm

15. Junsu (2PM) (hiện đã đổi tên thành Minjun): 68kg/180cm

23. Gunil (Supernova): 67kg/187cm

23. Sungje (Supernova): 67kg/184cm

23. Siwon (Super Junior): 67kg/182cm

23. Younghoon (Touch): 67kg/181cm

23. Junho (2PM): 67kg/178cm

23. Thakun (BoM): 67kg/180cm

23. Hoon (U-KISS): 67kg/181cm

30. Kwangsoo (Supernova): 66kg/182cm

30. Kim Hyungjun (SS501): 66kg/181cm

30. Doohwan (ChAOS): 66kg/180cm

30. Yunho (TVXQ): 66kg/184cm

30. Yoon Doojoon (BEAST): 66kg/179cm

30. Inati (DMTN): 66kg/180cm

30. Hankyung (Super Junior): 66kg/181cm

37. T.O.P (Big Bang): 65kg/181cm

37. Kyumin (LEDApple): 65kg/188cm

37. Kim Kyujong (SS501): 65kg/182cm

37. Kim Wonjun (M4): 65kg/178cm

37. Park Jungmin (SS501): 65kg/183cm

37. Sunwoong (Touch): 65kg/182cm

37. Sungmo (Supernova): 65kg/180cm

37. Wooyoung (2PM): 65kg/178cm

37. Jungsoo (Smash): 65kg/180cm

37. G.O. (MBLAQ): 65kg/177cm

37. Zico (Block B): 65kg/182cm

37. Thunder (MBLAQ): 65kg/181cm

37. Choi Jonghoon (F.T.Island): 65kg/178cm

37. Hwichan (Battle): 65kg/180cm

37. Heechun (Twilight): 65kg/187cm

52. Kiseop (U-KISS): 64kg/181cm

52. Nichkhun (2PM): 64kg/180cm

52. Moon Junyoung (ZE:A): 64kg/180cm

52. Park Hyungsik (ZE:A): 64kg/183cm

52. Sungmin (Super Junior): 64kg/175cm

52. Son Dongwoon (BEAST): 64kg/181cm

52. CNU (B1A4): 64kg/182cm

52. Yong Junhyung (BEAST): 64kg/178cm

52. Yunhak (Supernova): 64kg/180cm

52. Lee Jonghyun (CNBlue): 64kg/182cm

52. Lee Hyun (HOMME): 64kg/175cm

52. Taesung (Twilight): 64kg/179cm

52. P.O. (Block B): 64kg/181cm

65. Kevin (ZE:A): 63kg/180cm

65. Daesung (Big Bang): 63kg/178cm

65. Mir (MBLAQ): 63kg/178cm

65. Baro (B1A4): 63kg/178cm

65. U-Kwon (Block B): 63kg/176cm

65. Lee Joon (MBLAQ): 63kg/180cm

65. Jaejoong (JYJ): 63kg/180cm

65. Jung Yonghwa (CNBlue): 63kg/180cm

65. TN (Twilight): 63kg/179cm

65. Heo Youngsae (SS501): 63kg/178cm

75. Gunwoo (LEDApple): 62kg/184cm

75. Black (Twilight): 62kg/178cm

75. Sandeul (B1A4): 62kg/178cm

75. Youngsuk (Smash): 62kg/178cm

75. Youngwon (DMTN): 62kg/177cm

75. Yoochun (JYJ): 62kg/180cm

75. Jisu (BoM): 62kg/178cm

75. Jin Taehwa (Battle): 62kg/178cm

83. Lee Jungshin (CNBlue): 61kg/186cm

83. Changmin (TVXQ): 61kg/186cm

83. C.A.P (Teen Top): 61kg/178cm

86. Kang Minhyuk (CNBlue): 60kg/184cm

86. Gongchan (B1A4): 60kg/181cm

86. Kwangyeon (LEDApple): 60kg/184cm

86. Kim Taeheon (ZE:A): 60kg/177cm

86. Dari (DMTN): 60kg/176cm

86. Dayday (DMTN): 60kg/170cm

86. Donghae (Super Junior): 60kg/174cm

86. Dongho (U-KISS): 60kg/178cm

86. Maeng Sechang (BoM): 60kg/175cm

86. B-Bomb (Block B): 60kg/178cm

86. Song Seunghyun (F.T.Island): 60kg/180cm

86. Seungri (Big Bang): 60kg/177cm

86. Seungho (MBLAQ): 60kg/176cm

86. Yesung (Super Junior): 60kg/177cm

86. Lee Hongki (F.T.Island): 60kg/175cm

86. Jaewook (Touch): 60kg/177cm

86. Jaehyo (Block B): 60kg/182cm

86. Junsu (JYJ): 60kg/177cm

86. Junyong (Touch): 60kg/180cm

86. Jisu (DMTN): 60kg/184cm

86. Hanbyul (LEDApple): 60kg/178cm

86. Hyunsun (ChAOS): 60kg/175cm

86. Hwang Kwanghee (ZE:A): 60kg/179cm

86. Heechul (Super Junior): 60kg/177cm

111. Leeteuk (Super Junior): 59kg/177cm

111. Jinyoung (B1A4): 59kg/178cm

113. G-Dragon (Big Bang): 58kg/177cm

113. Kibum (Super Junior): 58kg/178cm

113. Kim Dongjun (ZE:A): 58kg/175cm

113. Daniel (DMTN): 58kg/177cm

113. Dongmin (ChAOS): 58kg/176cm

113. Ryeowook (Super Junior): 58kg/173cm

113. Mingyu (Smash): 58kg/174cm

113. Sungyong (Touch): 58kg/178cm

113. Eunhyuk (Super Junior): 58kg/178cm

113. Lee Kikwang (BEAST): 58kg/170,8cm

113. Lee Jaejin (F.T.Island): 58kg/177cm

113. Jang Hyunseung (BEAST): 58kg/176cm

113. Jung Heechul (ZE:A): 58kg/177cm

113. Changjo (Teen Top): 58kg/179cm

113. Taeyang (Big Bang): 58kg/173cm

113. Hyosuk (LEDApple): 58kg/178cm

129. Yang Yoseob (BEAST): 57kg/170cm

129. Taeil (Block B): 57kg/167cm

129. Heejae (ChAOS): 57kg/178cm

132. Park Kyung (Block B): 56kg/176cm

132. Jaeyoon (Twilight): 56kg/174cm

132. Choi Minhwan (F.T.Island): 56kg/173cm

135. Ricky (Teen Top): 55kg/172cm

135. Siwan (Twilight): 55kg/175cm

135. Youngjun (LEDApple): 55kg/180cm

135. Jo Kwon (2AM): 55kg/175cm

135. Kevin (U-KISS): 55kg/180cm

135. Hiro (Smash): 55kg/178cm

141. Niel (Teen Top): 54kg/178cm

141. Ha Minwoo (ZE:A): 54kg/178cm

143. Minyoung (Twilight): 53kg/174cm

143. Chunji (Teen Top): 53kg/173cm

145. Siwan (ZE:A): 51kg/175cm

146. L.Joe (Teen Top): 50kg/171cm

Theo tiêu chuẩn cân năng/chiều cao nam giới Hàn Quốc vào thời điểm đó, những người cao 185cm phải năng 78,1kg, 184 là 77,2kg, 180cm là 73,8kg, 178cm là 72,1kg, 175cm là 69,7kg, 171cm là 66,5kg,.... Như vậy, theo tiêu chuẩn này, số đo cân nặng của hầu hết các thần tượng trong danh sách đều thấp hơn hẳn. Đặc biệt, một số trường hợp như L.Joe (Teen Top) còn gầy hơn tiêu chuẩn đến tận 16,5kg (cao 171cm).